squirrel away
/skwərəl əˈweɪ/Động từ
- (không chính thức, ngoại động) Để cất giấu hoặc che giấu; tích trữ, thu thập, tiết kiệm hoặc tích lũy; để tạo ra một khoản dự trữ, dự trữ hoặc tích trữ một số nguồn cung cấp.(informal, transitive) To stash or hide; to hoard, collect, save, or accumulate; to create a reserve, stash, or hoard of some supply.He had bits of string, cans of nails and lots of other useful tidbits squirreled away throughout his garage.Anh ta có những đoạn dây, những hộp đinh và rất nhiều thứ hữu ích khác được cất giữ khắp gara của mình.Từ đồng nghĩa:accumulate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “squirrel away” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish